| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xác bọc ngoài của một số động vật | rắn thay lốt |
| N | vỏ ngoài, hình thức bên ngoài để che giấu con người thật, nhằm đánh lừa | kẻ gian đội lốt nhà tu ~ hình dạng ăn mày chỉ là cái lốt bên ngoài của hắn |
| N | dấu hằn còn để lại | lốt rắn bò trên bùn ~ vết chém còn hằn lốt |
| Compound words containing 'lốt' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đội lốt | 12 | to disguise oneself |
| lá lốt | 0 | cây gần với trầu không, mọc dại hoặc trồng ở những chỗ ẩm có bóng mát, lá có mùi thơm hắc, dùng làm gia vị |
| pi lốt | 0 | pilot |
Lookup completed in 180,840 µs.