bietviet

lốt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xác bọc ngoài của một số động vật rắn thay lốt
N vỏ ngoài, hình thức bên ngoài để che giấu con người thật, nhằm đánh lừa kẻ gian đội lốt nhà tu ~ hình dạng ăn mày chỉ là cái lốt bên ngoài của hắn
N dấu hằn còn để lại lốt rắn bò trên bùn ~ vết chém còn hằn lốt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 180,840 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary