| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| warmer, chauffer, incubator | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng giống như cái lồng, ở trên có nắp, bằng kim loại hay bằng tre mây, dùng đựng than nóng để ôm vào trong người sưởi ấm | |
Lookup completed in 165,964 µs.