| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| get excited, get angry, get into a temper or passion, be run | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có những biểu hiện hung hăng đến mức như điên cuồng, vì quá tức giận nên không kìm giữ được | tức lồng lộn ~ máy bay địch lồng lộn trên bầu trời |
Lookup completed in 185,096 µs.