| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | high and large; immense | cao lồng lộng | very high |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [gió thổi] rất mạnh ở nơi trống trải | gió thổi lồng lộng |
| A | [khoảng không gian] cao rộng và thoáng đãng, đến mức cảm thấy như vô cùng tận | trời cao lồng lộng ~ lưới trời lồng lộng |
Lookup completed in 228,262 µs.