| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pock-marked, pitted with smallpox scars, full of holes | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhiều lỗ nhỏ, nhiều vết thủng hoặc nhiều vết sáng tối không đều rải ra trên bề mặt | tường lỗ chỗ vết đinh |
| A | có mỗi chỗ một ít và xen lẫn vào nhau, không đều | lúa lỗ chỗ trổ bông |
Lookup completed in 192,926 µs.