| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| evident, obvious, manifest, patent, evidently, obviously | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | lộ rõ ra, khiến người ngoài dễ dàng nhận thấy trong khi đáng lẽ phải kín đáo | ăn mặc lộ liễu ~ tâng bốc một cách quá lộ liễu |
Lookup completed in 169,536 µs.