| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| itinerary, road, route | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tuyến đường, chặng đường dự kiến phải đi qua | đi đúng lộ trình ~ có lũ nên phải thay đổi lộ trình ~ lộ trình hội nhập kinh tế khu vực |
Lookup completed in 201,226 µs.