| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to confuse, mix up; wrong | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to mistake; to confuse; to confound | lộn ngày | to confuse dates. to turn inside out |
| verb | to mistake; to confuse; to confound | lộn túi anh ra | turn out your pockets |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lật mặt trong ra ngoài, mặt ngoài vào trong hoặc đảo ngược vị trí dưới lên trên, trên xuống dưới | lộn trái quần áo ra phơi |
| V | quay ngược trở lại với hướng đang đi | đi được một đoạn rồi lại phải lộn lại |
| V | [động vật] biến đổi hình dạng, cấu tạo, trở thành khác hẳn đi, trong quá trình sinh trưởng | nhộng lộn thành bướm |
| V | lẫn | lộn hai loại gạo với nhau |
| V | lầm | đi lộn đường ~ cầm lộn cái mũ ~ chép lộn một đoạn |
| Compound words containing 'lộn' (40) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vật lộn | 141 | to struggle, fight |
| lộn xộn | 92 | to be disorderly, confused |
| lẫn lộn | 54 | confused, mixed (up) |
| nhào lộn | 54 | make loops, make somersaults |
| đảo lộn | 47 | to invert, upset, turn upside down |
| lăn lộn | 17 | to toss about, throw oneself about |
| cãi lộn | 9 | to fight, quarrel |
| đánh lộn | 8 | to exchange blows |
| lồng lộn | 6 | get excited, get angry, get into a temper or passion, be run |
| lộn nhào | 6 | [ngã] lộn đầu xuống |
| giấy lộn | 3 | waste paper |
| gây lộn | 2 | pick up a quarrel, start an argument |
| bóng lộn | 1 | very shiny |
| lộn bậy | 1 | upside down, topsy-turvy |
| đào lộn hột | 1 | cashew |
| choáng lộn | 0 | swanky and shining |
| ghen lồng ghen lộn | 0 | jealousy is running wild |
| gây lẫn lộn | 0 | to create confusion |
| lộn bậy lộn bạ | 0 | như lộn bậy [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| lộn chồng | 0 | bỏ chồng một cách không đàng hoàng, không chính đáng |
| lộn lạo | 0 | như lẫn lộn [ng1] |
| lộn máu | 0 | như lộn tiết |
| lộn mề gà | 0 | đổ nước vào miệng cho căng bụng lên rồi giẫm, đạp hoặc dùng con lăn cán lên bụng cho đến ộc cả thức ăn, phân, máu ra [một cực hình tra tấn] |
| lộn mửa | 0 | có cảm giác kinh tởm đến mức muốn nôn mửa |
| lộn nhèo | 0 | lộn xộn không còn một chút thứ tự nào, đến mức lẫn lộn cả những cái trái ngược nhau |
| lộn phèo | 0 | [ngã, đổ] lộn đầu xuống |
| lộn ruột | 0 | tức giận đến mức tưởng như ruột lộn cả lên, không thể chịu nổi nữa |
| lộn sòng | 0 | swindle, cheat |
| lộn tiết | 0 | tức giận cao độ, tưởng như máu sôi lên |
| lộn trái | 0 | to turn inside out |
| lộn tùng phèo | 0 | như lộn phèo [nhưng nghĩa mạnh hơn và hàm ý hài hước] |
| lộn xà lộn xộn | 0 | rất lộn xộn |
| lộn ẩu | 0 | lẫn lộn lung tung, không còn thấy có một thứ tự nào |
| nghe lộn | 0 | to hear wrong, mishear |
| rầy lộn | 0 | to quarrel |
| trứng lộn | 0 | trứng [thường là trứng vịt] đã ấp dở, bắt đầu thành hình con, dùng để làm món ăn |
| vật lộn tay ba | 0 | a three-way struggle |
| vụ lộn xộn | 0 | confusion, disorder, chaos |
| xoáy lộn | 0 | eddy |
| đi lộn phòng | 0 | to go into the wrong room |
Lookup completed in 183,071 µs.