bietviet

lộn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to confuse, mix up; wrong
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to mistake; to confuse; to confound lộn ngày | to confuse dates. to turn inside out
verb to mistake; to confuse; to confound lộn túi anh ra | turn out your pockets
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lật mặt trong ra ngoài, mặt ngoài vào trong hoặc đảo ngược vị trí dưới lên trên, trên xuống dưới lộn trái quần áo ra phơi
V quay ngược trở lại với hướng đang đi đi được một đoạn rồi lại phải lộn lại
V [động vật] biến đổi hình dạng, cấu tạo, trở thành khác hẳn đi, trong quá trình sinh trưởng nhộng lộn thành bướm
V lẫn lộn hai loại gạo với nhau
V lầm đi lộn đường ~ cầm lộn cái mũ ~ chép lộn một đoạn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 78 occurrences · 4.66 per million #8,907 · Advanced

Lookup completed in 183,071 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary