| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng biển gần bờ; phân biệt với khơi | đánh cá lộng ~ ra khơi vào lộng |
| A | [gió thổi] mạnh ở nơi trống trải | gió lộng ~ gió bấc thổi lộng từng hồi |
| V | làm quá phạm vi, khuôn phép một cách ngang nhiên, không kiêng nể gì | lóng rày tụi mật thám mần lộng lắm |
| Compound words containing 'lộng' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lộng lẫy | 105 | luxurious, magnificent, splendid |
| lộng hành | 24 | abuse, abuse one’s power, excessive action |
| lộng quyền | 19 | to abuse power |
| lộng gió | 5 | windy, draughty, wind-swept |
| lồng lộng | 3 | high and large; immense |
| trào lộng | 3 | satirical, satire |
| gió lộng | 2 | rising wind |
| chạm lộng | 0 | chạm theo lối đục thủng nền để chừa lại những hình nét trang trí |
| hiếu lộng | 0 | to be fond of amusement, like to have fun |
| lộng giả thành chân | 0 | to overcome deceit to obtain what was promised |
| lộng ngữ | 0 | abuse literary ability |
| lộng óc | 0 | ear-splitting |
| nghề lộng | 0 | inshore fishing |
| đánh lộng | 0 | engage in off-shore fishing |
Lookup completed in 198,341 µs.