| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| abuse, abuse one’s power, excessive action | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lợi dụng thế lực, quyền uy mà hành động càn rỡ một cách ngang nhiên, tuỳ tiện, bất chấp kỉ cương | |
Lookup completed in 154,783 µs.