lột
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to skin; (2) to strip, deprive of; (3) to shed, cast off; (4) to strip, bear |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to skin; to throw off |
rắn lột da | a snake that threw off its skin. to peel; to strip off |
| verb |
to skin; to throw off |
lột vỏ quả cam | to peel an orange. to rob |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lấy đi toàn bộ phần vỏ, lớp mỏng bọc ngoài |
lột da thú ~ lột vỏ chuối |
| V |
lấy đi một cách ít nhiều thô bạo cái kẻ khác đang mặc, đang mang trên người |
lột áo ra ~ bọn chúng lột hết tiền của nó |
| V |
trút bỏ lớp vỏ, lớp da bên ngoài để thay vỏ, thay da [nói về một số động vật, vào những mùa hay vào những giai đoạn nhất định] |
rắn lột da ~ bấy như cua lột ~ hai cha con giống nhau như lột |
| V |
làm cho thấy rõ được cái thuộc về bản chất, bản sắc, nhưng ẩn kín |
bản dịch đã lột được tinh thần của tác giả ~ lột mặt kẻ giả nhân giả nghĩa |
Lookup completed in 182,124 µs.