bietviet

lột

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to skin; (2) to strip, deprive of; (3) to shed, cast off; (4) to strip, bear
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to skin; to throw off rắn lột da | a snake that threw off its skin. to peel; to strip off
verb to skin; to throw off lột vỏ quả cam | to peel an orange. to rob
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy đi toàn bộ phần vỏ, lớp mỏng bọc ngoài lột da thú ~ lột vỏ chuối
V lấy đi một cách ít nhiều thô bạo cái kẻ khác đang mặc, đang mang trên người lột áo ra ~ bọn chúng lột hết tiền của nó
V trút bỏ lớp vỏ, lớp da bên ngoài để thay vỏ, thay da [nói về một số động vật, vào những mùa hay vào những giai đoạn nhất định] rắn lột da ~ bấy như cua lột ~ hai cha con giống nhau như lột
V làm cho thấy rõ được cái thuộc về bản chất, bản sắc, nhưng ẩn kín bản dịch đã lột được tinh thần của tác giả ~ lột mặt kẻ giả nhân giả nghĩa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 99 occurrences · 5.92 per million #7,931 · Advanced

Lookup completed in 182,124 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary