bietviet

lờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pretend not to know, refuse to acknowledge
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đan bằng tre nứa, miệng có hom, dùng đặt ở chỗ nước đứng để nhử bắt tôm cá đặt lờ bắt cá
V làm ra vẻ không để ý, không biết hay cố ý không nhớ anh ta lờ chuyện cũ ~ lờ đi nhưng không biết gì
A bị vẩn, bị mờ, không còn sáng, trong nước đục lờ ~ "Có gì mà oán mà ngờ, Mực đen giấy trắng, trăng lờ vì mây." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 41 occurrences · 2.45 per million #11,949 · Advanced

Lookup completed in 180,040 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary