| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pretend not to know, refuse to acknowledge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đan bằng tre nứa, miệng có hom, dùng đặt ở chỗ nước đứng để nhử bắt tôm cá | đặt lờ bắt cá |
| V | làm ra vẻ không để ý, không biết hay cố ý không nhớ | anh ta lờ chuyện cũ ~ lờ đi nhưng không biết gì |
| A | bị vẩn, bị mờ, không còn sáng, trong | nước đục lờ ~ "Có gì mà oán mà ngờ, Mực đen giấy trắng, trăng lờ vì mây." (Cdao) |
| Compound words containing 'lờ' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phớt lờ | 95 | to defy, ignore, bypass, turn a deaf ear or a blind |
| lờ mờ | 25 | [ánh sáng] rất mờ, đến mức không nhìn thấy rõ nét |
| lượn lờ | 8 | wander about |
| lập lờ | 6 | ở trạng thái nửa nổi nửa chìm, lúc ẩn lúc hiện trong nước |
| lờ đờ | 6 | glassy, dull |
| tảng lờ | 4 | to feign ignorance, pretend, fake; to turn away from, ignore, neglect |
| lững lờ | 1 | hesitating, wavering, undecided, indifferent |
| gởi lờ chào | 0 | to send (word of) greeting |
| hò lờ | 0 | tên một điệu hò tập thể phổ biến trong các đoàn dân công ở Bắc Bộ trong thời kì kháng chiến chống Pháp |
| lãi lờ | 0 | như lời lãi |
| lặng lờ | 0 | [chuyển động] êm nhẹ, từ từ, chậm chạp và lặng lẽ, đến mức như không có một chút tiếng động nào |
| lờ khờ | 0 | slow, sluggish, dull-witted |
| lờ lãi | 0 | như lời lãi |
| lờ lợ | 0 | sweetish, brackish |
| lờ lững | 0 | indifferent, grow cold, lose interest (in) |
| lờ ngờ | 0 | sluggish, slow, slow (witted) |
| lờ phờ | 0 | indifferent, cold, listless |
| lờ tịt | 0 | lờ hẳn đi, thản nhiên như không biết gì |
| lờ và lờ vờ | 0 | như lờ vờ [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| mắt lờ đờ | 0 | glassy eyes |
| nón tu lờ | 0 | bamboo hat worn by Buddhist monks (with a long ribbon and a small knob on top) |
Lookup completed in 180,040 µs.