| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [ánh sáng] rất mờ, đến mức không nhìn thấy rõ nét | ánh trăng soi lờ mờ ~ bóng người lờ mờ trong sương |
| A | [nhận thức] không rõ ràng, không rành mạch | lờ mờ đoán ra ~ lờ mờ nhận thấy có điều chẳng lành |
Lookup completed in 170,964 µs.