| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to crumble; to miss, fail, lose | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nứt vỡ ra và sụt đổ xuống | miệng ăn núi lở (tng) ~ "Con sông kia bên lở bên bồi, Bên lở thì đục bên bồi thì trong." (Cdao) |
| V | lên mụn có nước và mủ, vỡ ra và lan rộng, gây đau đớn ngứa ngáy khó chịu | lở đầy người |
| Compound words containing 'lở' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xói lở | 13 | [hiện tượng nước] xói vào làm sụt lở đất đá |
| lở loét | 11 | ulcerate |
| ghẻ lở | 8 | ghẻ chốc |
| sụt lở | 8 | Fall in |
| vỡ lở | 2 | [chuyện không hay] bị lộ ra làm nhiều người biết, không còn giấu giếm được nữa |
| chốc lở | 0 | chốc và lở; bệnh ngoài da nói chung do vi trùng gây nên, làm thành những mụn mủ, thường gây đau đớn và ngứa ngáy khó chịu, khi khỏi không để lại sẹo |
| long trời lở đất | 0 | earthshaking |
| làm lở núi đá | 0 | to start, cause an avalanche |
| lở láy | 0 | ulcerate, ulcerous |
| lở lói | 0 | ulcer |
| lở mồm long móng | 0 | bệnh dịch ở động vật nhai lại và ở lợn, gây sốt và làm loét ở miệng, ở vú và kẽ móng chân |
| lở núi đá | 0 | avalanche |
| lở sơn | 0 | lacquer poisoning |
| sạt lở | 0 | [đất, đá] nứt vỡ và sụt xuống từng mảng lớn |
| trời long đất lở | 0 | come hell or high water |
| đá lở | 0 | landslide, avalanche |
| đất lở | 0 | landslide |
Lookup completed in 173,399 µs.