| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be interrupted of fail half-way | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | dở dang không thành, không đạt do bị trắc trở [thường về chuyện tình duyên] | duyên phận lỡ làng ~ "Phận sao phận bạc như vôi!, Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng." (TKiều) |
Lookup completed in 182,300 µs.