bietviet

lợi hại

Vietnamese → English (VNEDICT)
advantages and disadvantages, pros and cons, pluses and minuses; dangerous, vital
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mặt lợi và mặt hại của một việc gì, trong quan hệ so sánh với nhau [nói khái quát] tính toán các mặt lợi hại ~ phân tích lợi hại của dự án
A quan trọng vì có tác dụng lớn, có thể gây tổn thất đáng sợ cho đối phương vũ khí lợi hại ~ một đối thủ lợi hại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 59 occurrences · 3.53 per million #10,161 · Advanced

Lookup completed in 174,847 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary