bietviet

lục đục

Vietnamese → English (VNEDICT)
to disagree, (be in) conflict
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cặm cụi làm những công việc như thu dọn, sắp xếp, v.v., có thể gây ra những tiếng động trầm, đục của các đồ vật va chạm vào nhau mẹ lục đục chuẩn bị cơm nước từ sáng sớm ~ mọi người đã lục đục thức dậy
V có sự va chạm, sinh ra bất hoà, xung đột trong nội bộ nội bộ đang lục đục ~ vợ chồng họ đang lục đục
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 193,054 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary