| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in succession for the meeting hall | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | [làm việc gì] tiếp theo nhau một cách tự nhiên, hết người này đến người khác, không phải theo trật tự sắp xếp trước | bốn giờ sáng đã lục tục dậy ~ mọi người lục tục ra về |
Lookup completed in 174,408 µs.