bietviet

lụi

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Get stunted, wither away Trời nắng quá, mấy cây mới trồng lụi hết | In the scorching sun, the newly-planted trees withered away
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây cùng loại với cau, cao một hai mét, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ, thẳng và rắn, thường dùng làm gậy
V [cây, cỏ] ngừng sinh trưởng, héo úa dần rồi chết trời rét, cây cối đang lụi dần
V [lửa cháy] yếu dần, tàn dần than đã lụi ~ đống lửa đương lụi dần
V xiên chị đang lụi thịt để nướng ~ lụi tôm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 169,504 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary