lụi
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Get stunted, wither away |
Trời nắng quá, mấy cây mới trồng lụi hết | In the scorching sun, the newly-planted trees withered away |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây cùng loại với cau, cao một hai mét, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ, thẳng và rắn, thường dùng làm gậy |
|
| V |
[cây, cỏ] ngừng sinh trưởng, héo úa dần rồi chết |
trời rét, cây cối đang lụi dần |
| V |
[lửa cháy] yếu dần, tàn dần |
than đã lụi ~ đống lửa đương lụi dần |
| V |
xiên |
chị đang lụi thịt để nướng ~ lụi tôm |
Lookup completed in 169,504 µs.