| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to slip away | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [loài vật] chui luồn vào chỗ rậm, chỗ khuất để trốn | con chó lủi vào gầm giường |
| V | [người] rời bỏ đi nơi khác một cách rất nhanh và lặng lẽ, kín đáo [thường là để trốn] | nó lủi vào nhà trong |
| Compound words containing 'lủi' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lủi thủi | 5 | alone, lonely, lonesome |
| chui lủi | 3 | steal away |
| lui lủi | 0 | slide away, steal away |
| lầm lủi | 0 | mistaken, wrong, guilty |
| quốc lủi | 0 | rượu gạo nấu bằng phương pháp thủ công, có màu trong suốt, nồng độ cao [thời Pháp thuộc thường phải nấu lậu] |
| trụi lủi | 0 | trụi đến mức nhìn trơ ra không còn gì |
| trụi thui lủi | 0 | trụi hoàn toàn, không còn một tí nào |
Lookup completed in 164,026 µs.