bietviet

lủi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to slip away
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [loài vật] chui luồn vào chỗ rậm, chỗ khuất để trốn con chó lủi vào gầm giường
V [người] rời bỏ đi nơi khác một cách rất nhanh và lặng lẽ, kín đáo [thường là để trốn] nó lủi vào nhà trong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 164,026 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary