| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to perforate, piece; (2) numberless, plentiful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thủng | đâm cho lủng |
| Compound words containing 'lủng' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lủng lẳng | 19 | Dangle, hang down loosely |
| lủng bủng | 0 | sputter |
| lủng ca lủng củng | 0 | như lủng củng [ng3; nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lủng cà lủng củng | 0 | như lủng ca lủng củng |
| lủng củng | 0 | dissension, disagreement |
| lủng la lủng lẳng | 0 | như lủng lẳng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lủng liểng | 0 | swing, dangle |
| vô thiên lủng | 0 | nhiều lắm, nhiều đến mức không sao kể hết được |
| đâm lủng | 0 | to puncture, stab, make holes in |
Lookup completed in 218,594 µs.