| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Dangle, hang down loosely | Mấy cái giò treo lủng lẳng ở bếp | some vylinders of meat paste were dangling in the kichen | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chỉ được giữ dính vào vật khác ở một điểm, còn toàn khối được buông xuống và có thể đung đưa dễ dàng trong khoảng không | chiếc túi treo lủng lẳng ở ghi đông |
Lookup completed in 164,517 µs.