| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Be silent,be speechless | lừ lừ đi ra khỏi phòng | To go of the room silently | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [mắt] có cái nhìn chiếu thẳng, tỏ vẻ bực bội, giận dữ, không chút thiện cảm | mắt cứ lừ lừ, trông thật đáng sợ |
| A | [di chuyển] chậm chạp và lặng lẽ | lừ lừ tiến vào ~ dòng nước lừ lừ trôi ~ lừ lừ như ông từ vào đền (tng) |
Lookup completed in 172,759 µs.