| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be tired out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái không còn đủ sức, người như rã rời | đói lử ~ lử người vì nắng |
| Compound words containing 'lử' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lử cò bợ | 0 | dog-tired, dead tired |
| lử khử | 0 | như lừ khừ |
| lử khử lừ khừ | 0 | như lử khử [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lử thử lừ thừ | 0 | như lừ thừ [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lử đử lừ đừ | 0 | như lừ đừ [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| mệt lử | 0 | mệt đến mức người như rã rời, không còn hơi sức nào nữa |
Lookup completed in 166,520 µs.