| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj & adv | Half-way, half-done | Làm lửng rồi bỏ về | To do something half-way then leave for home, to get something half-done then leave for home |
| adj & adv | Half-way, half-done | Bỏ lửng | To leave something half-done |
| adj & adv | (lưng lửng (láy, ý giảm)) Nearly one's fill | Ăn lưng lửng | To eat nearly one's fill |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật thuộc loại chồn, chân ngắn, lông có thể dùng làm bút vẽ | |
| A | ở mức nửa chừng, chứ không đủ, không trọn | quần lửng đến đầu gối ~ bỏ lửng câu nói |
| Compound words containing 'lửng' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lơ lửng | 138 | hanging (in the air) |
| bỏ lửng | 3 | to abandon, forsake |
| gác lửng | 3 | mezzanine |
| lấp lửng | 3 | vague, indefinite |
| lửng lơ | 1 | như lơ lửng [ng1] |
| chấm lửng | 0 | ellipsis |
| dấu chấm lửng | 0 | dấu câu gồm ba dấu chấm liền nhau ‘...’, thường dùng để chỉ rằng có những ý không nói hết hoặc có đoạn văn bị lược bớt |
| lưng lửng | 0 | như lửng [nhưng ý mức độ ít] |
| lưng lửng dạ | 0 | hơi lửng dạ |
| lấp la lấp lửng | 0 | như lấp lửng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lửng dạ | 0 | to not to eat one’s fill |
| lửng khửng | 0 | không rõ ràng, nửa thế này nửa thế kia, muốn thế nào cũng được |
| nói lửng | 0 | to quibble |
| quên lửng | 0 | quên ngay, nhưng không quên hoàn toàn, khi được gợi đến là lại nhớ lại |
Lookup completed in 156,300 µs.