lững lờ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| hesitating, wavering, undecided, indifferent |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Sluggish |
Nước chảy lững lờ trong con sông đào | The water was flowing slkewarm |
|
Sluggish |
Thái độ lững lờ | a tepid attiude |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[di chuyển] chậm chạp và êm ả, trông tựa như vẫn đứng yên |
dòng nước lững lờ trôi ~ đàn cá bơi lững lờ |
| A |
tỏ vẻ không thiết tha hoặc không rõ ràng dứt khoát |
thái độ lững lờ ~ "Công tôi đi đợi về chờ, Sao người ăn nói lững lờ như không!" (Cdao) |
Lookup completed in 194,930 µs.