bietviet

lững lờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
hesitating, wavering, undecided, indifferent
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Sluggish Nước chảy lững lờ trong con sông đào | The water was flowing slkewarm
Sluggish Thái độ lững lờ | a tepid attiude
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [di chuyển] chậm chạp và êm ả, trông tựa như vẫn đứng yên dòng nước lững lờ trôi ~ đàn cá bơi lững lờ
A tỏ vẻ không thiết tha hoặc không rõ ràng dứt khoát thái độ lững lờ ~ "Công tôi đi đợi về chờ, Sao người ăn nói lững lờ như không!" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 194,930 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary