| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [mùi vị] đậm đà, tác động mạnh nhưng dễ chịu đến giác quan [thường nói về mùi thơm] | mùi mít chín thơm lựng ~ khoai ngọt lựng |
| A | [màu sắc] đậm nhưng sáng, trông đẹp mắt | mặt trời đỏ lựng |
| Compound words containing 'lựng' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thơm lựng | 0 | có mùi thơm đậm đà, tác động mạnh đến khứu giác |
| đỏ lựng | 0 | quite red |
Lookup completed in 283,133 µs.