bietviet

lựng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [mùi vị] đậm đà, tác động mạnh nhưng dễ chịu đến giác quan [thường nói về mùi thơm] mùi mít chín thơm lựng ~ khoai ngọt lựng
A [màu sắc] đậm nhưng sáng, trông đẹp mắt mặt trời đỏ lựng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 283,133 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary