| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| howitzer, short-barrel mortar | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | pháo nòng ngắn có góc bắn cao, dùng để bắn cầu vồng vào các mục tiêu trên mặt đất và phá huỷ các công trình phòng ngự từ phía trên | |
Lookup completed in 185,627 µs.