| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to spread all over (disease, misfortune) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lan nhanh và mạnh trên phạm vi rộng | bệnh dịch lan tràn khắp các tỉnh thành ~ hàng lậu vẫn lan tràn trên thị trường |
Lookup completed in 153,335 µs.