| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fast, quick, agile, alert, intelligent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu | sợi lanh ~ bộ quần áo bằng vải lanh |
| A | xem nhanh | |
| A | tinh nhanh, sắc sảo | cặp mắt sáng và lanh |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| (vải) lanh | the linen | probably borrowed | lin(French) |
| Compound words containing 'lanh' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xi lanh | 118 | cylinder |
| lanh lợi | 46 | alert, agile, vivacious, quick-witted |
| long lanh | 15 | sparkling, glistening |
| lanh lẹ | 8 | quick, speedy, fast |
| khôn lanh | 2 | clever, fast |
| lanh lảnh | 2 | [âm thanh] cao và trong, với nhịp độ mau |
| cao lanh | 1 | kaolin |
| giấy vê lanh | 0 | vellum |
| lanh chanh | 0 | có dáng điệu hấp tấp, vội vã, muốn tỏ ra nhanh nhảu |
| lanh lẹn | 0 | xem nhanh nhẹn |
| lanh tô | 0 | lintel |
| ma lanh | 0 | cunning, crafty, shrewd, bright, clever, smart |
Lookup completed in 203,961 µs.