| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wipe, clean | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân cao và xốp, hoa trắng tụ thành bông | bông lau |
| V | làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt | lau mồ hôi ~ lau bảng |
| Compound words containing 'lau' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lau sậy | 50 | cane, rush, reed |
| lau chùi | 12 | to wipe clean |
| bông lau | 6 | bulbul |
| cờ lau | 5 | reed wood |
| giẻ lau | 4 | clout |
| khăn lau | 4 | wiping cloth, towel |
| lau nhau | 1 | nhỏ bé sàn sàn hoặc có phẩm chất tầm thường như nhau, làm thành một đàn, một lũ |
| cây lau nhà | 0 | dụng cụ để lau sàn nhà, gồm một bó vải sợi hay một miếng bọt biển được gắn chặt vào một cái cán dài |
| cầy bông lau | 0 | cầy lông thô, đuôi xù, thường ăn cua |
| khăn lau mặt | 0 | face towel |
| khăn lau tay | 0 | napkin |
| lau cha lau chau | 0 | như lau chau [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lau chau | 0 | hasty, hurried |
| lau lách | 0 | lau và lách [nói khái quát] |
| lau láu | 0 | fluent, gabble |
| lau mặt mũi | 0 | to wipe one’s face |
| lau mồ hôi | 0 | to wipe one’s sweat |
| lau nhà | 0 | to clean a house |
| mía lau | 0 | dwarf sugarcane |
| vẹc bông lau | 0 | xem bạc mày |
Lookup completed in 176,088 µs.