| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shake | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lắc qua lắc lại làm cho không còn giữ được thế ổn định ở một vị trí | mẹ lay tôi dậy ~ gió lay cành lá |
| Compound words containing 'lay' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lung lay | 49 | to shake, be unstable |
| lay động | 23 | to move; to stir |
| lay chuyển | 21 | to shake |
| lay lắt | 2 | ở trạng thái tồn tại một cách yếu ớt, mỏng manh, không ổn định kéo dài |
| bị lung lay | 0 | to be shaken |
| lay láy | 0 | [đen] sẫm và ánh lên, trông đẹp và sinh động [thường nói về mắt] |
| lay nhay | 0 | drag on |
| lay phay | 0 | [mưa] ở trạng thái bay lất phất |
| lay ơn | 0 | gladiolus |
| lắt lay | 0 | flicker, flickering |
| thày lay | 0 | (dialect) get mixed up in other people’s business |
| đen lay láy | 0 | shiny black |
Lookup completed in 220,248 µs.