| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to move; to stir | gió lay động lá cây | the wind stirred the leaves |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chuyển động hoặc làm cho chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định | "Với phương pháp khôn khéo của mình, Lê-nin đã lay động được quần chúng nhân dân im lìm và lạc hậu nhất trong các nước thuộc địa." (Hồ Chí Minh; 5) |
Lookup completed in 182,694 µs.