bietviet

lay động

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to move; to stir gió lay động lá cây | the wind stirred the leaves
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển động hoặc làm cho chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định "Với phương pháp khôn khéo của mình, Lê-nin đã lay động được quần chúng nhân dân im lìm và lạc hậu nhất trong các nước thuộc địa." (Hồ Chí Minh; 5)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 182,694 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary