| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shake | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho không còn giữ được nguyên vị trí, trạng thái ổn định [thường nói về ý chí, tình cảm] | khóm tre bị bão lay chuyển ~ chí đã quyết, khó có gì lay chuyển được |
Lookup completed in 183,438 µs.