bietviet

lay chuyển

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shake
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho không còn giữ được nguyên vị trí, trạng thái ổn định [thường nói về ý chí, tình cảm] khóm tre bị bão lay chuyển ~ chí đã quyết, khó có gì lay chuyển được
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 183,438 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary