bietviet

lay lắt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái tồn tại một cách yếu ớt, mỏng manh, không ổn định kéo dài lay lắt như ngọn đèn trước gió ~ sống lay lắt qua ngày
A ở trạng thái không được dùng tới, không được chú ý tới trong thời gian dài đồ đạc vứt lay lắt mỗi thứ một nơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 174,397 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary