| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái tồn tại một cách yếu ớt, mỏng manh, không ổn định kéo dài | lay lắt như ngọn đèn trước gió ~ sống lay lắt qua ngày |
| A | ở trạng thái không được dùng tới, không được chú ý tới trong thời gian dài | đồ đạc vứt lay lắt mỗi thứ một nơi |
Lookup completed in 174,397 µs.