| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| soil, blur, smear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhiều vết bẩn nham nhở ở nhiều chỗ | tẩy xoá lem nhem ~ mặt mũi lem nhem ~ quần áo lem nhem bùn đất |
| A | không được cẩn thận, chu đáo, có tính chất cẩu thả, thiếu nền nếp | ăn mặc lem nhem ~ làm ăn lem nhem |
Lookup completed in 183,076 µs.