| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (sense of) decency; decent, modest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bản tính trong sạch, biết tránh không làm những việc gây tiếng xấu cho mình | một người không có liêm sỉ |
Lookup completed in 185,072 µs.