liên can
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| implicated, involved |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to concern |
việc này không liên quan gì đến anh | This does not concern you |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dính dáng vào vụ phạm pháp ở mức không nghiêm trọng |
lên án kẻ gây tội ác và các phần tử liên can ~ có liên can vào một vụ án mạng |
| V |
có dính dáng đến [ai, việc nào đó] |
chuyện này liên quan đến tôi ~ vấn đề này liên quan đến vấn đề kia |
Lookup completed in 185,319 µs.