| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| linked, joined together, uninterrupted | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có các phần, các bộ phận riêng rẽ nhưng được liên kết nối tiếp nhau tạo thành một chuỗi thống nhất | máy gặt đập liên hoàn ~ xây dựng mô hình kinh tế liên hoàn |
Lookup completed in 177,948 µs.