| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| constant, uninterrupted | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở tình trạng nối tiếp nhau không dứt, cái này chưa xong đã tiếp tới cái kia | đau ốm liên miên ~ suy nghĩ liên miên ~ đi công tác liên miên |
Lookup completed in 205,871 µs.