| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to associate (thoughts), connect (ideas) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nghĩ tới sự việc, hiện tượng nào đó có liên quan nhân sự việc, hiện tượng đang diễn ra | tôi liên tưởng đến những ngày tết ấm cúng bên gia đình mỗi khi nghe tiếng pháo nổ |
Lookup completed in 173,571 µs.