| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| conjunction | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kết từ dùng để biểu thị quan hệ cú pháp giữa hai từ hoặc ngữ có cùng một chức năng trong câu, hay giữa hai câu hoặc phân câu | ''và'', ''nhưng'', ''hoặc'' là những liên từ trong tiếng Việt |
Lookup completed in 174,612 µs.