liếc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to glance, look sidelong at |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to look sidelong at; to glance |
liếc nhìn quanh mình | to glance around oneself to strop; to set (razor) |
| verb |
to look sidelong at; to glance |
liếc dao cạo | to set a razor |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên |
nó liếc mắt nhìn trộm tôi |
| V |
làm cho lưỡi dao sắc hơn bằng cách đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng nào đó |
liếc dao cho sắc |
Lookup completed in 206,759 µs.