| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to risk or imperil or hazard or stake one’s life | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | liều, không sợ thiệt đến thân mình, không sợ phải hi sinh tính mạng | liều mình cứu người bị nạn |
| V | tự tìm đến cái chết để giữ trọn tiết nghĩa hoặc để giải thoát bản thân mình | liều mình để giữ tròn danh tiết |
Lookup completed in 182,507 µs.