liệng
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to throw; to fling; to hurl; to sling |
liệng đá vào người ai | to sling stones at somebody to soar ; to hover |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nghiêng cánh bay theo đường vòng |
máy bay liệng mấy vòng ~ chim én liệng khắp trời |
| V |
ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất |
liệng mảnh sành ~ liệng quân bài ~ liệng đá trên mặt hồ |
| V |
ném, quẳng đi, vứt bỏ đi |
liệng cái bánh đi ~ liệng cái bút vô sọt rác |
Lookup completed in 190,228 µs.