| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to throw, cast, fling, hurl; lira | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ném hoặc đưa ngang thật nhanh | lia mảnh sành ~ lia một băng đạn ~ lia mắt nhìn xung quanh phòng |
| Compound words containing 'lia' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chớp mắt lia lịa | 0 | to wink or blink repeatedly |
| cá thia lia | 0 | xem cá thia |
| lia chia | 0 | lu bù, liên tục, hết cái này đến cái khác |
| lia lịa | 0 | fast |
| ném thia lia | 0 | ducks and drakes |
| thia lia | 0 | liệng cho mảnh sành, mảnh ngói, v.v. bay sát mặt nước và văng nẩy lên nhiều lần [một trò chơi của trẻ em] |
| tía lia | 0 | [nói] lia lịa và không ngớt miệng |
| tía lia tía lịa | 0 | như tía lia [nhưng ý mức độ nhiều] |
Lookup completed in 188,589 µs.