| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| flexible; lively, full of life; vitality | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cách xử lí mềm dẻo, không máy móc, cứng nhắc, mà có sự thay đổi chút ít cho phù hợp với yêu cầu, điều kiện thực tế | một con người thiếu linh động ~ phong cách làm việc mềm dẻo và linh động |
Lookup completed in 177,891 µs.