| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inspiration, impression | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm nhận thấy trước bằng linh tính | tôi linh cảm sắp có chuyện chẳng lành |
| N | khả năng cảm nhận thấy trước bằng linh tính | làm theo linh cảm mách bảo ~ linh cảm của một người mẹ |
Lookup completed in 178,636 µs.