bietviet

linh tính

Vietnamese → English (VNEDICT)
presentiment, premonition, intuition
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khả năng biết trước hoặc cảm thấy trước một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào linh tính mách bảo ~ linh tính có điều không lành sắp xảy ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 204,525 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary