| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trivial, trifling | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nhiều nhưng lặt vặt, không đáng kể, ít có giá trị | mua mấy thứ linh tinh ~ toàn những việc linh tinh |
| A | có tính chất tuỳ tiện, không đúng nơi đúng chỗ | nói linh tinh ~ suy đoán linh tinh |
Lookup completed in 160,859 µs.